首页 > 世界政区 > 亚洲 > 越南  欢迎您访问行政区划网(www.xzqh.org)




 

越南二级区划(北部)
 

 

 



行政区划  转载行政区划网资料请保留本站域名“www.XZQH.org”


  驻地 面积
(km²)
C2009 C2019 备注
02 河江省Tỉnh Hà Giang 河江市 7,884.5 724,537 854,679  
024 河江市T.P. Hà Giang   135.3 45,286 55,559 2006扩。 2010TP
026 同文县Ðồng Vãn 同文镇 T.T. Đồng Văn 446.7 64,757 81,880  
027 苗域县Mèo Vạc 苗域镇 T.T. Mèo Vạc 574.4 70,162 86,071  
028 安明县Yên Minh 安明镇 T.T. Yên Minh 781.9 77,625 97,553  
029 管播县Quản Bạ 三山镇 T.T. Tam Sơn 549.9 44,506 53,476  
030 渭川县Vị Xuyên 渭川镇 T.T. Vị Xuyên 1,487.5 95,725 110,465  
031 北迷县Bắc Mê 安富镇 T.T. Yên Phú 844.3 47,339 54,592  
032 黄树腓县Hoàng Su Phì 永广镇 T.T. Vinh Quang 629.4 59,427 66,683  
033 箐珉县Xín Mần 谷排镇 T.T. Cốc Pài 581.9 58,195 67,999  
034 北光县Bắc Quang 越光镇 T.T. Việt Quang 1,083.7 104,922 118,690  
035 光平县Quang Bình 安平镇 T.T. Yên Bình 774.6 56,593 61,711  
04 高平省Tỉnh Cao Bằng 高平市 6,690.8 507,183 530,341  
040 高平市T.P. Cao Bằng   107.6 54,255 73,549 2010扩,2012TP
042 保林县Bảo Lâm 破庙镇 T.T. Pác Miầu 902.5 55,936 65,025  
043 保乐县Bảo Lạc 保乐镇 T.T. Bảo Lạc 919.3 49,362 54,420  
044 通农县Thông Nông 通农镇 T.T. Thông Nông 360.5 23,233 23,884 2020撤销,并入河广县
045 河广县Hà Quảng 宣和镇 T.T. Xuân Hoà 453.7 33,261 34,157  
046 茶岭县Trà Lĩnh T.T. Hùng Quốc 257.0 21,558 21,746 2020撤销,并入重庆县
047 重庆县Trùng Khánh 重庆镇 T.T. Trùng Khánh 469.2 48,713 48,955  
048 下琅县Hạ Lang T.T. Thanh Nhật 463.4 25,294 25,439  
049 广渊县Quảng Uyên 广渊镇 T.T. Quảng Uyên 383.3 39,420 39,654  
050 福和县Phục Hoà 大龙镇 T.T. Tà Lùng 250.1 22,501 22,852 2020撤销,并入广渊称广和县
051 和安县Hoà An T.T. Nước Hai 656.5 63,515 52,762 2010年一部划入高平市
052 原平县Nguyên Bình 原平镇 T.T. Nguyên Bình 837.2 39,572 38,078  
053 石安县Thạch An 东溪镇 T.T. Đông Khê 683.0 30,563 29,820  
06 北𣴓省Tỉnh Bắc Kạn 北𣴓市 4,857.2 293,826 313,905  
058 北𣴓市T.P. Bắc Kạn   132.0 37,180 45,036 2015年升格TP
060 博南县Pác Nặm xã Bộc Bố  473.6 30,059 33,439  
061 三波县Ba Bể T.T. Chợ Rã 678.1 46,350 48,325  
062 银山县Ngân Sơn 银山镇 T.T. Ngân Sơn 644.4 27,680 29,269  
063 白松县Bạch Thông 富松镇 T.T. Phủ Thông 545.6 30,216 31,061  
064 屯市县Chợ Đồn T.T. Bằng Lũng 912.9 48,122 49,554  
065 新市县Chợ Mới 新市 T.T. Chợ Mới 606.1 36,747 38,958  
066 纳里县Na Rì 安乐镇 T.T. Yên Lạc 864.5 37,472 38,263  
08 宣光省Tỉnh Tuyên Quang 宣光市 5,870.4 724,821 784,811  
070 宣光市T.P. Tuyên Quang   119.2 89,211 104,645 2008年扩大,2010年升TP
071 林平县Lâm Bình   781.5 ... 31,137 2011年析纳杭县、占化县设
072 纳杭县Nà Hang 纳杭镇 T.T. Na Hang 865.5 59,951 43,248  
073 占化县Chiêm Hoá 永禄镇 T.T. Vĩnh Lộc 1,280.4 135,637 127,073  
074 咸安县Hàm Yên 新安镇 T.T. Tân Yên 897.7 109,739 121,342  
075 安山县 Yên Sơn 新平镇 T.T. Tân Bình 1,210.0 158,589 173,766  
076 山阳县Sơn Dương 山阳镇 T.T. Sơn Dương 789.3 171,694 183,600  
10 老街省Tỉnh Lào Cai 老街市 6,366.6 614,595 730,420  
080 老街市T.P. Lào Cai   229.7 98,363 127,854 2004年TP
082 坝莎县Bát Xát 坝莎镇 T.T. Bát Xát 1,050.2 70,015 82,733 1954已经
083 孟康县Mường Khương 孟康镇 T.T. Mường Khương 552.3 52,149 63,682 1954已经
084 新马街县Si Ma Cai 新马街(xã Si Ma Cai 321.5 31,323 37,490 1966,分自北河
085 北河县Bắc Hà 北河镇 T.T. Bắc Hà 689.8 53,587 65,338 1954已经
086 保胜县Bảo Thắng 浦卢镇 T.T. Phố Lu 673.0 99,974 112,897 1954已经
087 保安县Bảo Yên T.T. Phố Ràng 820.9 76,415 85,564  
088 沙坝市T.X. Sa Pa   678.6 53,549 65,695 1954已经,2019年县改TX
089 文磐县Văn Bàn 庆安镇 T.T. Khánh Yên 1,439.3 79,220 89,167  
11 奠边省Tỉnh Điện Biên 奠边府市 9,560.0 490,306 598,856 2003年分设莱州省、奠边省
094 奠边府市T.P. Điện Biên Phủ   64.3 48,020 58,519 2019.11普查后北扩后8万+
095 孟来市T.X. Mường Lay   114.0 11,650 11,162 1971年设立莱州市,2005更名
096 孟艺县Mường Nhé 孟艺(xã Mường Nhé 1695.4 54,565 45,727 2002年分芒寺县、孟来县设
097 孟搽县Mường Chà 孟搽镇 T.T. Mường Chà 1194.5 52,080 48,005  
098 垛佐县Tủa Chùa 垛佐镇 T.T. Tủa Chùa 679.4 47,279 57,460  
099 巡教县Tuần Giáo 巡教镇 T.T. Tuần Giáo 1,136.3 74,031 87,883  
100 奠边县Điện Biên 岑门(xã Sam Mứn 1,639.9 106,313 119,696 2019.11东北4社入奠边府市
101 奠边东县Điện Biên Đông 奠边东镇 T.T. điện biên đông 1,206.4 56,249 67,080  
102 孟瓮县Mường Ảng 孟瓮镇 T.T. Mường Ẳng 443.2 40,119 48,416 2006年分巡教县设
103 南埔县Nậm Pồ xã Nà Hỳ 1369.8 ... 54,908 2012年析孟艺县、孟搽县设
12 莱州省Tỉnh Lai Châu 莱州市 9,065.1 370,502 460,196 2003年分设奠边省
105 莱州市T.P. Lai Châu   70.8 26,706 41,771 2014升TP。2020扩Sùng Phài社
109 封土县Phong Thổ 封土镇 T.T. Phong Thổ 1,028.8 66,372 79,645  
106 三堂县Tam Đường 三堂镇 T.T. Tam Đường 686.6 46,767 56,079 2002分自封土县
107 芒寺县Mường Tè 芒寺镇 T.T. Mường Tè 2680.2 50,490 46,143  
108 巡胡县Sìn Hồ 巡胡镇 T.T. Sìn Hồ 1602.6 77,085 83,643  
110 碳渊县Than Uyên 碳渊镇 T.T. Than Uyên 796.8 57,470 67,550 原属义露省,从老街省划入
111 新渊县Tân Uyên 新渊镇 T.T. Tân Uyên 903.2 45,612 58,104 2008析碳渊县设
112 南润县Nậm Nhùn   1315.9 ... 27,261 2012析芒寺县、巡胡县设
14 山萝省Tỉnh Sơn La 山罗市 14,055.5 1,076,055 1,248,415  
116 山萝市T.P. Sơn La   324.9 91,720 106,052 2008年升级TP
118 琼涯县Quỳnh Nhai 琼涯镇 T.T. Quỳnh Nhai 1,049.1 58,493 64,045  
119 顺州县Thuận Châu 顺州镇 T.T. Thuận Châu 1,516.5 147,374 172,763  
120 孟罗县Mường La 意翁镇 T.T. Ít Ong 1,407.9 91,377 99,534  
121 北安县Bắc Yên 北安镇 T.T. Bắc Yên 1,090.8 56,796 66,784 原属义露省
122 符安县Phù Yên 符安镇 T.T. Phù Yên 1,227.3 106,892 114,974 原属义露省
123 木州县Mộc Châu 木州镇 T.T. Mộc Châu 1,081.7 152,172 114,460 2013年分出云湖县
124 安州县Yên Châu 安州镇 T.T. Yên Châu 843.7 68,753 79,295  
125 梅山县Mai Sơn T.T. Hát Lót 1,410.3 137,341 163,881  
126 马河县Sông Mã 马河镇 T.T. Sông Mã 1,631.3 126,099 154,224  
127 梭果县Sốp Cộp 梭果(xã Sốp Cộp 1,468.4 39,038 50,215 2003分自马河县
128 云湖县Vân Hồ Vân Hồ 979.8 ... 62,188 2013分自木州县
15 安沛省Tỉnh Yên Bái 安沛市 6,883.0 740,397 821,030  
132 安沛市T.P. Yên Bái   108.2 90,831 100,631  
133 义露市T.X. Nghĩa Lộ   29.7 27,336 31,786 1978年撤市,1995复,2020扩
135 陸安县Lục Yên 安栖镇 T.T. Yên Thế 807.0 102,946 108,817  
136 文安县Văn Yên 茂阿镇 T.T. Mậu A 1,391.5 116,000 129,679  
137 木江界县Mù Cang Chải 木江界镇 T.T. Mù Căng Chải 1,199.3 49,255 63,961 义露
138 鎮安县Trấn Yên 古富镇 T.T. Cổ Phúc 628.6 79,397 84,675  
139 站奏县Trạm Tấu 站奏镇 T.T. Trạm Tấu 742.0 26,704 33,962 义露
140 文振县Văn Chấn xã Sơn Thịnh  1,205.2 144,152 155,473 2020年义露农场镇等划到义路市
141 安平县Yên Bình 安平镇 T.T. Yên Bình 713.2 103,776 112,046  
17 和平省Tỉnh Hòa Bình 和平市 4,577.0 785,217 854,131  
148 和平市T.P. Hòa Bình   148.2 83,080 101,674 2009.7旗山县庄明社划入
150 陀北县Đà Bắc 陀北镇 T.T. Đà Bắc 779.0 53,128 55,002 2009.7新民乡划给梅州县
151 旗山县Kỳ Sơn 祺山镇 T.T. Kỳ Sơn 210.8 32,828 34,044 2009.7边界调整,2019.12并入市
152 梁山县Lương Sơn 梁山镇 T.T. Lương Sơn 369.9 63,484 99,457 2009.7安广社给旗山县
153 金杯县Kim Bôi 金杯镇 T.T. Kim Bôi 551.0 142,079 118,767 2009.7七乡镇给梁山县
154 高峰县Cao Phong 高峰镇 T.T. Cao Phong 254.4 40,949 45,470  
155 新乐县Tân Lạc 孟T.T. Mường Khến 523.0 78,665 86,889  
156 梅州县Mai Châu 梅州镇 T.T. Mai Châu 564.5 49,825 55,640 2009.7梅州县新民乡划入
157 乐山县Lạc Sơn 务本镇 T.T. Vụ Bản 580.5 132,337 136,652  
158 安水县Yên Thủy 航站镇 T.T. Hàng Trạm 282.1 59,690 60,143  
159 乐水县Lạc Thủy 芝尼镇 T.T. Chi Nê 320.0 49,152 60,393 2009.7金杯县2乡镇划入
19 太原省Tỉnh Thái Nguyên 太原市 3,534.4 1,123,116 1,286,751  
164 太原市T.P. Thái Nguyên   222.44 277,671 340,403 2015Lương Sơn社给公河市
165 公河市T.P. Sông Công   97.44 49,481 69,382 2015年升格TP
167 定化县Định Hoá 则珠镇 T.T. Chợ Chu 520.8 87,089 89,288  
168 富良县Phú Lương T.T. Đu 353.78 105,233 102,292 2017一部太原
169 同喜县Đồng Hỷ T.T. Chùa Hang 429.88 107,769 92,421 2017一部太原
170 武涯县Võ Nhai T.T. Đình Cả 845.1 64,241 68,080  
171 大慈县Đại Từ 大慈镇 T.T. Đại Từ 577.9 159,667 171,703  
172 普安市T.P. Phổ Yên   256.7 137,815 196,378 2015年改制TX,2022年升TP
173 富平县Phú Bình 香山镇 T.T. Hương Sơn 240.57 134,150 156,804 2017一部太原
20 谅山省Tỉnh Lạng Sơn 谅山市 8,305.2 732,515 781,655  
178 谅山市T.P. Lạng Sơn   77.7 87,278 103,284  
180 长定县Tràng Định 七溪镇 T.T. Thất Khê 995.2 58,441 59,827  
181 平嘉县Bình Gia 平嘉镇 T.T. Bình Gia 1,090.7 52,087 52,689  
182 文浪县Văn Lãng 纳岑镇 T.T. Na Sầm 560.9 50,198 49,696  
183 高禄县Cao Lộc 高禄镇 T.T. Cao Lộc 644.6 73,516 79,873  
184 文官县Văn Quan 文官镇 T.T. Văn Quan 549.4 54,068 54,202  
185 北山县Bắc Sơn 北山镇 T.T. Bắc Sơn 697.9 65,836 71,967  
186 有陇县Hữu Lũng 有陇镇 T.T. Hữu Lũng 804.7 112,451 121,735  
187 芝棱县Chi Lăng 同穆镇 T.T. Đồng Mỏ 703.1 73,887 75,063  
188 禄平县Lộc Bình 禄平镇 T.T. Lộc Bình 998.3 78,324 84,740  
189 亭立县Đình Lập 亭立镇 T.T. Đình Lập 1,182.7 26,429 28,579 1978年划入。旧属海宁省
22 广宁省Tỉnh Quảng Ninh 下龙市 6,110.8 1,144,988 1,320,324  
193 下龙市T.P. Hạ Long   272.0 218,830 270,054  
194 芒街市T.P. Móng Cái   516.6 88,703 108,553 2008年TP。旧属海宁省
195 锦普市T.P. Cẩm Phả   486.2 175,848 190,232 2012年TP
196 汪秘市T.P. Uông Bí   256.3 105,755 120,982 2011年TP
198 平辽县Bình Liêu 平辽镇 T.T. Bình Liêu 471.4 27,629 31,637 旧属海宁省
199 先安县Tiên Yên 先安镇 T.T. Tiên Yên 617.1 44,352 50,830 旧属海宁省
200 潭河县Đầm Hà 潭河镇 T.T. Đầm Hà 289.9 33,219 41,217 旧属海宁省
201 海河县Hải Hà 广河镇 T.T. Quảng Hà 494.6 52,279 61,566 旧属海宁省
202 波制县Ba Chẽ 波制镇 T.T. Ba Chẽ 576.0 18,877 22,103 旧属海宁省
203 云屯县Vân Ðồn T.T. Cái Rồng 551.3 40,204 46,616  
204 横菩县Hoành Bồ T.T. Trới 823.6 46,288 52,656 2020.1撤销,并入下龙市
206 广安市T.X. Quảng Yên   319.2 131,392 145,920 2011安兴县改制为广安市
205 东朝市T.X. Ðông Triều   397.2 156,627 171,673 2015东朝县改制为东朝市
207 姑苏县Cô Tô 姑苏镇 T.T. Cô Tô 46.2 4,985 6,285  
24 北江省Tỉnh Tỉnh Bắc Giang 北江市 3,822.7 1,554,131 1,803,950  
213 北江市T.P. Bắc Giang   66.4 101,133 174,229 2010年扩。古北河府
215 安世县Yên Thế T.T. Cầu Gồ 301.3 92,702 101,135  
216 新安县Tân Yên T.T. Cao Thượng 203.4 158,547 177,265  
217 谅江县Lạng Giang T.T. Vôi 239.8 196,412 216,996 2010年缩。古谅江府
218 陆南县Lục Nam T.T. Đồi Ngô 596.9 198,358 226,194  
219 陆岸县Lục Ngạn T.T. Chũ 1,012.2 204,416 226,540  
220 山洞县Sơn Động T.T. An Châu 845.8 68,724 76,106  
221 安腾县Yên Dũng T.T. Neo 185.9 160,901 152,125 2010年缩
222 越安市T.X. Việt Yên T.T. Bích Động 171.4 159,936 205,900 2023年县改
223 协和县Hiệp Hoà T.T. Thắng 201.1 213,002 247,460  
25 富寿省Tỉnh Phú Thọ 越池市 3,532.9 1,316,389 1,463,726  
227 越池市T.P. Việt Trì   106.4 184,685 214,777  
228 富寿市T.X. Phú Thọ   63.3 68,392 70,653 1903设
230 端雄县Ðoan Hùng 端雄镇 T.T. Đoan Hùng 302.4 103,743 115,131  
231 夏和县Hạ Hòa 夏和镇 T.T. Hạ Hòa 339.3 104,872 104,997  
232 青波县Thanh Ba 青波镇 T.T. Thanh Ba 195.0 108,015 115,470  
233 符宁县Phù Ninh 防州镇 T.T. Phong Châu 156.4 94,094 111,011  
234 安立县Yên Lập 安立镇 T.T. Yên Lập 437.5 82,213 92,858  
235 锦溪县Cẩm Khê 宋滔镇 T.T. Sông Thao 234.2 125,759 139,424  
236 三农县Tam Nông 兴和镇 T.T. Hưng Hóa 146.6 75,469 87,931  
237 林滔县Lâm Thao 林滔镇 T.T. Lâm Thao 97.5 99,859 107,989  
238 清山县Thanh Sơn 清山镇 T.T. Thanh Sơn[Phố Vàng] 620.6 117,665 133,132  
239 清水县Thanh Thuỷ 清水镇 T.T. Thanh Thủy 121.0 75,588 84,622  
240 新山县Tân Sơn 新富(xã Tân Phú 759.0 76,035 85,731 2007析清山县设
26 永福省Tỉnh Vĩnh Phúc 永安市 1,231.8 999,786 1,151,154  
243 永安市T.P. Vĩnh Yên   50.8 94,294 119,128 2006年升格TP
244 福安市T.P. Phúc Yên   120.3 91,790 106,002 2018年升格TP
246 立石县Lập Thạch 立石镇 T.T. Lập Thạch 173.1 118,646 136,150  
247 三阳县Tam Dương T.T. Hợp Hòa 107.1 94,692 114,391  
248 三岛县Tam Đảo xã Hợp Châu 236.4 69,084 83,931  
249 平川县Bình Xuyên T.T. Hương Canh 145.1 108,246 131,013  
250 迷灵县          2008年划入河内市
251 安乐县Yên Lạc 安乐镇 T.T. Yên Lạc 106.7 145,240 156,456  
252 永祥县Vĩnh Tường 永祥镇 T.T. Vĩnh Tường 140.3 189,178 205,345  
253 泸江县Sông Lô 三山镇 T.T. Tam Sơn 150.3 88,616 98,738 2008析立石县设
27 北宁省Tỉnh Bắc Ninh 北宁市 806.9 1,024,472 1,368,840  
256 北宁市T.P. Bắc Ninh   82.6 164,307 247,702 2006年升格TP,2007年扩大
258 安丰县Yên Phong T.T. Chờ 95.2 126,660 192,674  
259 桂武市Quế Võ T.T. Phố Mới 149.1 135,938 195,666 2023年县改制为T.X.
260 仙游县Tiên Du T.T. Lim 108.2 124,396 176,460  
261 慈山市T.P. Từ Sơn   61.3 140,040 176,410 2008年改制,2021年升TP
262 顺成市Thuận Thành T.T. Hồ 116.0 144,536 171,942 2023年县改制为T.X.
263 嘉平县Gia Bình T.T. Đông Bình 107.5 92,269 103,517  
264 良才县Lương Tài T.T. Thứa 101.2 96,326 104,469  
01 河内市T.P. Hà Nội 还剑郡 3,344.6 6,451,909 8,053,663 2008年河西省并入
001 巴亭郡Quận Ba Ðình   9.2 225,910 221,893  
002 还剑郡Quận Hoàn Kiếm   5.3 147,334 135,618  
003 西湖郡Quận Tây Hồ   24.0 130,639 160,495  
004 龙边郡Quận Long Biên   60.4 226,913 322,549 2003设
005 纸桥郡Quận Cầu Giấy   12.0 225,643 292,536  
006 栋多郡Quận Ðống Ða   10.0 370,117 371,606  
007 二征夫人郡Quận Hai Bà Trưng   9.6 295,726 303,586  
008 黄梅郡Quận Hoàng Mai   41.0 335,509 506,347 2003设
009 青春郡Quận Thanh Xuân   9.1 223,694 293,524  
016 朔山县Sóc Sơn 朔山镇 T.T. Sóc Sơn 306.5 282,536 343,432  
017 东英县Ðông Anh 东英镇 T.T. Đông Anh 182.3 333,337 405,749  
018 嘉林县Gia Lâm T.T. Trâu Quỳ 108.4 229,735 286,102  
019 南慈廉郡Quận Nam Từ Liêm   33.59 392,558 264,246 原慈廉县,2013年改设2个郡
020 青池县Thanh Trì T.T. Văn Điển 63.2 198,706 275,745 1961年从河东省划入
021 北慈廉郡Quận Bắc Từ Liêm   43.56 ... 335,110 2013设
250 麋泠县Mê Linh Xã Đại Thịnh 141.6 191,490 240,555 2008年从福安省划入
268 河东郡Quận Hà Ðông   47.9 233,136 397,854 旧属河东省
269 山西市T.X. Sơn Tây   113.5 125,749 145,856 旧属山西省
271 巴维县Ba Vì T.T. Tây Đằng 428.0 246,120 290,580 旧属山西省
272 福寿县Phúc Thọ T.T. Phúc Thọ 117.0 159,484 184,024 旧属山西省
273 丹凤县Đan Phượng T.T. Phùng 76.7 142,480 174,501 旧属山西省
274 怀德县Hoài Đức T.T. Trạm Trôi 82.4 191,106 262,978 旧属山西省
275 国威县Quốc Oai 国威镇 T.T. Quốc Oai 147.0 160,190 194,412 旧属山西省
276 石室县Thạch Thất T.T. Liên Quan hay  202.5 177,545 216,554 旧属山西省
277 彰美县Chương Mỹ T.T. Chúc Sơn 232.9 286,359 337,326 旧属河东省
278 青威县Thanh Oai T.T. Kim Bài 129.6 167,250 211,029 旧属河东省
279 常信县Thường Tín 常信镇 T.T. Thường Tín 127.6 219,248 254,702 旧属河东省
280 富川县Phú Xuyên 富川镇 T.T. Phú Xuyên 170.8 181,388 213,984 旧属河东省
281 应和县Ứng Hoà T.T. Vân Đình 183.7 182,008 210,869 旧属河东省
282 美德县Mỹ Đức 戴义镇 T.T. Đại Nghĩa 230.0 169,999 199,901 旧属河东省
30 海阳省Tỉnh Hải Dương 海阳市 1,651.9 1,705,059 1,892,254  
288 海阳市T.P. Hải Dương   71.4 213,096 241,373 2008年扩大
290 志灵市T.P. Chí Linh   282.0 157,418 171,879 2010TX,2019TP
291 南策县Nam Sách T.T. Nam Sách 109.0 112,094 126,325  
292 京门市T.X. Kinh Môn   163.3 157,007 172,541 2019年县改TX
293 金城县Kim Thành T.T. Phú Thái 112.9 122,482 136,150  
294 青河县Thanh Hà T.T. Thanh Hà 158.9 153,555 164,417  
295 锦江县Cẩm Giàng T.T. Lai Cách 109.0 127,186 147,810  
296 平江县Bình Giang T.T. Kẻ Sặt 104.7 104,767 119,229  
297 嘉禄县Gia Lộc T.T. Gia Lộc 111.8 134,509 151,298  
298 四圻县Tứ Kỳ T.T. Tứ Kỳ 170.0 158,722 177,202  
299 宁江县Ninh Giang T.T. Ninh Giang 132.8 141,533 146,493  
300 青棉县Thanh Miện T.T. Thanh Miện  122.3 122,690 137,537  
31 海防市T.P. Hải Phòng 鸿庞郡 1,507.6 1,837,173 2,028,514  
303 鸿庞郡Quận Hồng Bàng   14.3 101,625 96,111  
304 吴权郡Quận Ngô Quyền   11.0 164,612 165,309  
305 黎真郡Quận Lê Chân   12.3 209,618 219,762  
306 海安郡Quận Hải An   88.4 103,267 132,943 2002年分原安海县设
307 建安郡Quận Kiến An   29.6 97,403 118,047 1988年县改市,1994年改郡
308 涂山郡Quận Đồ Sơn   42.4 44,514 49,029 1988年县改市,2007年改郡
309 阳京郡Quận Dương Kinh   45.9 48,700 60,319 2007年析建瑞县设
311 水源县Thủy Nguyên T.T. Núi Đèo 258.1 303,094 333,810  
312 安阳县An Dương T.T. An Dương 98.3 160,751 195,717 2002年原安海县更名
313 安老县An Lão T.T. An Lão 114.0 132,316 146,712 1988年由建安县分设安老县
314 建瑞县Kiến Thụy T.T. Núi Đối 102.6 126,324 140,417 1988年由涂山县分设建瑞县
315 先浪县Tiên Lãng T.T. Tiên Lãng 171.4 141,288 154,789  
316 永宝县Vĩnh Bảo T.T. Vĩnh Bảo 180.2 173,083 182,835  
317 吉海县Cát Hải T.T. Cát Bà 294.6 29,676 32,090  
318 白龙尾县Bạch Long Vĩ   4.5 902 624 1992年设县
33 兴安省Tỉnh Hưng Yên 兴安市 923.0 1,127,903 1,252,731  
323 兴安市T.P. Hưng Yên   73.01 82,637 116,356 2009年升格为TP。2013扩大
325 文林县Văn Lâm T.T. Như Quỳnh  74.4 112,966 133,027 1999年美文县三分
326 文江县Văn Giang T.T. Văn Giang 71.8 99,137 120,799 1999年州江县两分
327 安美县Yên Mỹ T.T. Yên Mỹ  90.0 133,730 156,333 1999年美文县三分
328 美豪市T.X. Mỹ Hào   79.1 93,374 112,752 1999设县,2019改TX
329 恩施县Ân Thi T.T. Ân Thi 128.2 127,788 134,403 1996年金施县两分
330 快州县Khoái Châu T.T. Khoái Châu 130.9 181,403 188,255 1999年州江县两分
331 金洞县Kim Động T.T. Lương Bằng  103.58 121,678 117,734 1996年金施县两分。2013缩小
332 仙侣县Tiên Lữ T.T. Vương  78.66 97,804 93,118 1997年府仙县两分。2013缩小
333 巨府县Phù Cừ T.T. Trần Cao 93.8 77,386 79,954 1997年府仙县两分
34 太平省Tỉnh Thai Binh 太平市 1,542.6 1,781,842 1,860,447  
336 太平市T.P. Thái Bình   67.7 182,982 206,037 2007年扩大
338 琼阜县Quỳnh Phụ T.T. An Bài Xã 205.6 232,212 240,940  
339 兴河县Hưng Hà T.T. Hưng Hà 200.2 248,633 253,272  
340 东兴县Đông Hưng T.T. Đông Hưng 191.8 233,979 244,838  
341 泰瑞县Thái Thụy T.T. Diêm Điền 270.3 245,493 255,222  
342 前海县Tiền Hải T.T. Tiền Hải  226.1 208,092 215,535  
343 建昌县Kiến Xương T.T. Thanh Nê  199.2 212,265 216,682  
344 武书县Vũ Thư T.T. Vũ Thư 195.2 218,186 227,921 又译[舞秋县]
35 河南省Tỉnh Hà Nam 府里市 860.2 784,045 852,800  
347 府里市T.P. Phủ Lý   83.18 81,886 158,212 2008年升格TP
349 维仙县Duy Tiên T.T. Hòa Mạc 121.81 125,983 137,150 2013一部划入府里市
350 金榜县Kim Bảng 阙镇 T.T. Quế 179.41 126,469 125,634 2013一部划入府里市
351 清廉县Thanh Liêm 坚溪镇 T.T. là Kiện Khê 165.17 128,111 118,569 2013一部划入府里市
352 平陆县Bình Lục 平美镇 T.T. Bình Mỹ 143.66 145,718 133,046 2013一部划入府里市
353 里仁县Lý Nhân T.T. Vĩnh Trụ 166.8 175,878 180,189  
36 南定省Tỉnh Nam Định 南定市 1,637.7 1,828,111 1,780,393  
356 南定市T.P. Nam Định   46.4 243,186 236,294  
358 美禄县Mỹ Lộc T.T. Mỹ Lộc  72.7 69,143 72,514  
359 务本县Vụ Bản T.T. Gôi 147.7 129,669 130,862  
360 懿安县Ý Yên T.T. Lâm 240.0 227,160 229,006  
361 义兴县Nghĩa Hưng T.T. Liễu Đề 250.5 178,540 175,786  
362 南直县Nam Trực T.T. Nam Giang 161.7 192,313 183,241  
363 直宁县Trực Ninh T.T. Cổ Lễ  143.2 176,622 172,557  
364 春长县Xuân Trường T.T. Xuân Tr­ường 112.9 165,739 149,480  
365 交水县Giao Thủy T.T. Ngô Đồng 238.0 188,875 167,752  
366 海后县Hải Hậu T.T. Yên Định 230.2 256,864 262,901  
37 宁平省Tỉnh Ninh Bình 宁平市 1,381.5 898,999 982,487  
369 宁平市T.P. Ninh Bình   48.4 110,541 128,480 2007年升格TP
370 三蝶市T.P. Tam Điệp   104.6 55,021 62,866 2015年升格TP
372 儒关县Nho Quan   457.2 143,083 149,830  
373 嘉远县Gia Viễn   178.5 115,708 120,992  
374 华闾县Hoa Lư   139.7 66,187 71,839  
375 安庆县Yên Khánh   137.8 133,420 147,069  
376 金山县Kim Sơn   207.5 164,735 182,942  
377 安谟县Yên Mô   144.1 110,304 118,469  
T.P.(市,城铺)——Thành phố
T.X.(市,市社)——Thị xã
T.T. (市镇)——Thị trấn
行政区划网站·www.xzqh.org·本页编辑:keating·最近更新时间 2007-12-19
最近更新:2023/12/13